bắc cầu

bắc cầu

Người dân trong làng cùng nhau bắc cầu qua con suối để tiện đi lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cầu, bắt một nhịp cầu qua: Hành động dựng lên, đặt một cây cầu để vượt qua một chướng ngại như sông, suối, hố sâu.
    • (Nghĩa bóng) Làm trung gian, kết nối hai phía: Hành động tạo ra sự liên kết, làm môi giới hoặc đóng vai trò trung gian để hai bên, hai yếu tố, hai giai đoạn có thể tiếp xúc hoặc chuyển tiếp với nhau.
    • (Trong một số ngữ cảnh cụ thể) Nghỉ thêm ngày nằm giữa hai ngày nghỉ lễ: Hành động nghỉ làm, nghỉ học thêm một ngày thường nằm giữa hai ngày nghỉ chính thức (thứ Bảy, Chủ Nhật hoặc ngày lễ) để một kỳ nghỉ dài liên tục.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • Người dân trong làng cùng nhau bắc cầu qua con suối để tiện đi lại. (Hành động dựng cầu thực tế.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Tuổi thiếu niên tuổi bắc cầu giữa tuổi nhi đồng tuổi thanh niên. (Đóng vai trò giai đoạn chuyển tiếp, kết nối.)
    • Anh ấy đã bắc cầu để hai công ty gặp nhau đàm phán hợp đồng. (Đóng vai trò trung gian, môi giới.)
  • Động từ (nghỉ ngơi):
    • Nghỉ lễ 30/4 rơi vào thứ Ba, nhiều người quyết định nghỉ bắc cầu thứ Hai để bốn ngày liên tục. (Nghỉ thêm ngàygiữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắc cầu nối nhịp": Cụm từ nhấn mạnh việc tạo ra sự kết nối, thông suốt, thường trong giao tiếp hoặc quan hệ.
    • Nhà ngoại giao đã khéo léo bắc cầu nối nhịp giữa hai quốc gia.
  • "Mối quan hệ bắc cầu": (Thuật ngữ logic học, toán học) Chỉ một tính chất đặc biệt: nếu A quan hệ với B, B quan hệ với C, thì suy ra A quan hệ với C ( dụ: quan hệ "bằng", "lớn hơn").
    • Quan hệ "bằng nhau" một quan hệ bắc cầu: nếu a = b b = c thì a = c.
Biến thể từ liên quan
  • Cầu nối (danh từ): Vật hoặc yếu tố chức năng kết nối.
    • Ngôn ngữ cầu nối giữa các nền văn hóa.
  • Làm cầu (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa đen của "bắc cầu".
  • Trung gian (tính từ/danh từ): Ở giữa, đóng vai trògiữa.
    • Anh ta đóng vai trò trung gian trong vụ mua bán.
Từ đồng nghĩa
  • Nối kết: Kết nối lại với nhau.
  • Chuyển tiếp: Chuyển từ trạng thái/giai đoạn này sang trạng thái/giai đoạn khác.
  • Làm môi giới: Giới thiệu, dẫn dắt để hai bên gặp nhau (thường mục đích kinh doanh).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bắc cầu kiến": (Thành ngữ) Hành động tỉ mỉ, nhỏ nhặt như việc kiến bắc cầu, thường dùng để chế giễu một việc làm quá công phu nhưng không đáng hoặc không hiệu quả.
    • Làm thế thì khác gì bắc cầu kiến, mất thời gian vô ích.